Hiếm tiếng Pháp là gì?
"hiếm" trong tiếng Pháp là rare (tính từ).
rare Tính từ
/ʁaʁ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hiếm, hiếm có.
- Les plaintes sont rares. Rất hiếm lời phàn nàn.
- C'est rare de rencontrer des personnes gentilles comme toi. Hiếm lắm mới gặp được những người tốt như các bạn.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "hiếm" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Hiếm tiếng Pháp là gì?
"hiếm" trong tiếng Pháp là rare (tính từ).