Hói đầu tiếng Pháp là gì?
"hói đầu" trong tiếng Pháp là chauve (tính từ), calvitie (danh từ).
chauve Tính từ
/ʃov/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hói đầu.
- Tom est chauve. Tom bị hói đầu.
- Ne te fais pas autant de soucis, ou tu deviendras chauve. Âu lo nhiều quá thì sẽ hói đầu đấy.
calvitie Danh từ · giống cái
/kal.vi.si/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chứng hói.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "hói đầu" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Hói đầu tiếng Pháp là gì?
"hói đầu" trong tiếng Pháp là chauve (tính từ), calvitie (danh từ).