échevellement
danh từ giống đực (m)
/e.ʃə.vɛl.mɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
échevellement nghĩa là tình trạng bù xù, sự hói đầu.
Nghĩa của échevellement
Danh từ · giống đực
- Tình trạng bù xù.
- Sự hói đầu.
Dạng từ của échevellement
Đi với mạo từ: un échevellement · l'échevellement
Câu hỏi thường gặp
échevellement nghĩa là gì?
échevellement (danh từ) nghĩa là tình trạng bù xù, sự hói đầu.
échevellement phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của échevellement (giọng Pháp chuẩn): /e.ʃə.vɛl.mɑ̃/.
échevellement là giống đực hay giống cái?
échevellement là danh từ giống đực (dùng với un, le).