pelé
/pə.le/ giọng máy của trình duyệt
pelé nghĩa là trụi lông, hói tóc, trụi, trọc.
Nghĩa của pelé
Tính từ
- Trụi lông, hói tóc.
- Trụi, trọc.
- Campagne peléeđồng ruộng trọc trụi
- Montagne peléenúi trọc
Danh từ · giống đực
- Người trụi lông; người hói đầu.
- il y avait quatre pelés et un tondu(thân mật) buổi họp chỉ lơ thơ có ít người; buổi họp toàn những kẻ không ra gì
Dạng từ của pelé
| Số nhiều | pelés |
| Giống cái | pelée |
| Giống cái số nhiều | pelées |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ bare; (of animal) mangy
Câu hỏi thường gặp
pelé nghĩa là gì?
pelé (tính từ, danh từ) nghĩa là trụi lông, hói tóc, trụi, trọc.
pelé phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pelé (giọng Pháp chuẩn): /pə.le/.