Hình thức tiếng Pháp là gì?
"hình thức" trong tiếng Pháp là forme (danh từ).
forme Danh từ · giống cái
/fɔʁm/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hình, hình thức.
- Toute forme d'éducation est un mauvais traitement à enfant. Giáo dục ở bất kì hình thức nào đều là lạm dụng trẻ em.
- La chaleur est une forme d'énergie. Nhiệt là một hình thức năng lượng.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "hình thức" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Hình thức tiếng Pháp là gì?
"hình thức" trong tiếng Pháp là forme (danh từ).