Hàng hóa tiếng Pháp là gì?
"hàng hóa" trong tiếng Pháp là marchandise (danh từ), chargement (danh từ), cargaison (danh từ).
marchandise Danh từ · giống cái
/maʁ.ʃɑ̃.diz/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hàng, hàng hóa.
- Vendre des marchandises bán hàng
chargement Danh từ · giống đực
/ʃaʁ.ʒə.mɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự bốc hàng (lên tàu, lên xe); hàng hóa (chất trên tàu, trên xe).
cargaison Danh từ · giống cái
/kaʁ.ɡɛ.zɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chuyến hàng (chở trong tàu).
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "hàng hóa" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Hàng hóa tiếng Pháp là gì?
"hàng hóa" trong tiếng Pháp là marchandise (danh từ), chargement (danh từ), cargaison (danh từ).