Dự trữ tiếng Pháp là gì?
"dự trữ" trong tiếng Pháp là stocker (ngoại động từ), stock (danh từ).
stocker Ngoại động từ
/stɔ.ke/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dự trữ, trữ.
- Stocker des marchandises trữ hàng hóa
stock Danh từ · giống đực
/stɔk/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Khối hàng sẵn có; khối hàng dự trữ; dự trữ.
- Stock de laine khối len sẵn có
- Un petit stock de cigarettes (thân mật) một ít thuốc lá dự trữ
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "dự trữ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Dự trữ tiếng Pháp là gì?
"dự trữ" trong tiếng Pháp là stocker (ngoại động từ), stock (danh từ).