Dốt nát tiếng Pháp là gì?
"dốt nát" trong tiếng Pháp là ignorant (tính từ), illettré (tính từ).
ignorant Tính từ
/i.ɲɔ.ʁɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dốt nát.
- Un homme ignorant một người dốt nát
illettré Tính từ
/i.lɛ.tʁe/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dốt nát, thất học.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "dốt nát" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Dốt nát tiếng Pháp là gì?
"dốt nát" trong tiếng Pháp là ignorant (tính từ), illettré (tính từ).