analphabète
analphabète nghĩa là mù chữ.
Nghĩa của analphabète
Tính từ
- Mù chữ.
Danh từ · cả hai giống
- Người mù chữ.
Dạng từ của analphabète
| Số nhiều | analphabètes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với analphabète
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu ví dụ với analphabète
- Je ne suis pas analphabète. Tôi không phải người mù chữ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3502526
- Je suis analphabète. Tôi bị mù chữ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5060200
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ illiterate
- Danh từ illiterate person
Câu hỏi thường gặp
analphabète nghĩa là gì?
analphabète (tính từ, danh từ) nghĩa là mù chữ.
analphabète phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của analphabète (giọng Pháp chuẩn): /a.nal.fa.bɛt/.