analphabétisme
danh từ giống đực (m)
/a.nal.fa.be.tism/ giọng máy của trình duyệt
analphabétisme nghĩa là nạn mù chữ.
Nghĩa của analphabétisme
Danh từ · giống đực
- Nạn mù chữ.
- Taux d'analphabétismetỉ lệ người mù chữ trong dân cư
- Lutte contre l'analphabétismesự xóa nạn mù chữ
Dạng từ của analphabétisme
Đi với mạo từ: un analphabétisme · l'analphabétisme
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ illiteracy (inability to read)
Câu hỏi thường gặp
analphabétisme nghĩa là gì?
analphabétisme (danh từ) nghĩa là nạn mù chữ.
analphabétisme phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của analphabétisme (giọng Pháp chuẩn): /a.nal.fa.be.tism/.
analphabétisme là giống đực hay giống cái?
analphabétisme là danh từ giống đực (dùng với un, le).