analysant
danh từ cả hai giống
/a.na.li.zɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
analysant nghĩa là Người chịu sự phân tâm trị liệu.
Nghĩa của analysant
Danh từ · cả hai giống
- Người chịu sự phân tâm trị liệu.
Dạng từ của analysant
| Số nhiều | analysants |
Câu hỏi thường gặp
analysant nghĩa là gì?
analysant (danh từ) nghĩa là Người chịu sự phân tâm trị liệu.
analysant phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của analysant (giọng Pháp chuẩn): /a.na.li.zɑ̃/.
analysant là giống đực hay giống cái?
analysant là danh từ cả hai giống.