Dải tiếng Pháp là gì?
"dải" trong tiếng Pháp là bande (danh từ), ruban (danh từ).
bande Danh từ · giống cái
/bɑ̃d/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Băng, dải.
- Serrer avec une bande buộc bằng một cái băng
- Bande de velours dải nhung
ruban Danh từ · giống đực
/ʁy.bɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Băng, dải.
- Ruban de soie dải lụa
- Ruban isolant băng cách điện
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "dải" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Dải tiếng Pháp là gì?
"dải" trong tiếng Pháp là bande (danh từ), ruban (danh từ).