ruban
ruban nghĩa là băng, dải, huy hiệu băng.
Nghĩa của ruban
Danh từ · giống đực
- Băng, dải.
- Ruban de soiedải lụa
- Ruban isolantbăng cách điện
- Ruban d'acierbăng thép
- Ruban de papier perforébăng giấy đục lỗ
- Ruban de machine à écrirecuộn băng đánh máy
- Ruban olfactif(giải phẫu) dải khứu
- Huy hiệu băng (đeo ở lỗ khuy ve áo trái).
- Ruban de la Légion d'honneurhuy hiệu bằng bắc đẩu bội tinh
- Kiến trúc Trang trí băng quấn.
- ruban d'eau(thực vật học) rong băng
Dạng từ của ruban
Đi với mạo từ: un ruban · le ruban
| Số nhiều | rubans |
Câu ví dụ với ruban
- Ce ruban adhésif ne colle pas. Tiu bendo ne gluecas. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1184471
- Ce ruban adhésif n'adhère pas. Tiu bendo ne gluecas. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1184477
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ band, stripe; ribbon
Câu hỏi thường gặp
ruban nghĩa là gì?
ruban (danh từ) nghĩa là băng, dải, huy hiệu băng.
ruban phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ruban (giọng Pháp chuẩn): /ʁy.bɑ̃/.
ruban là giống đực hay giống cái?
ruban là danh từ giống đực (dùng với un, le).