Dạ con tiếng Pháp là gì?
"dạ con" trong tiếng Pháp là utérus (danh từ), matrice (danh từ), sein (danh từ).
utérus Danh từ · giống đực
/y.te.ʁys/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dạ con, tử cung.
matrice Danh từ · giống cái
/ma.tʁis/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dạ con, tử cung.
sein Danh từ · giống đực
/sɛ̃/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bụng, dạ con; lòng.
- Sort qui se détermine dans le sein de sa mère số mệnh đã định từ lúc còn trong bụng mẹ
- Le sein de la terre lòng đất
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "dạ con" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Dạ con tiếng Pháp là gì?
"dạ con" trong tiếng Pháp là utérus (danh từ), matrice (danh từ), sein (danh từ).