utérus
danh từ giống đực (m) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/y.te.ʁys/ giọng máy của trình duyệt
utérus nghĩa là dạ con, tử cung.
Nghĩa của utérus
Danh từ · giống đực
- Giải phẫu Dạ con, tử cung.
Dạng từ của utérus
Đi với mạo từ: un utérus · l'utérus
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với utérus
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ uterus, womb
Câu hỏi thường gặp
utérus nghĩa là gì?
utérus (danh từ) nghĩa là dạ con, tử cung.
utérus phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của utérus (giọng Pháp chuẩn): /y.te.ʁys/.
utérus là giống đực hay giống cái?
utérus là danh từ giống đực (dùng với un, le).