matrice
danh từ giống cái (f)
/ma.tʁis/ giọng máy của trình duyệt
matrice nghĩa là dạ con, tử cung, khuôn, cối.
Nghĩa của matrice
Danh từ · giống cái
- Giải phẫu học Dạ con, tử cung.
- Kỹ thuật Khuôn (rập, rèn); cối.
- Ngành in Đồng mô.
- Toán học Ma trận.
- Thuế sổ cái.
Dạng từ của matrice
Đi với mạo từ: une matrice · la matrice
| Số nhiều | matrices |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với matrice
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ matrix; matrix (rectangular arrangement of numbers or terms having various uses such as transforming coordinates in geometry, solving systems of linear equations in linear algebra and representing graphs in graph theory); womb, uterus
Câu hỏi thường gặp
matrice nghĩa là gì?
matrice (danh từ) nghĩa là dạ con, tử cung, khuôn, cối.
matrice phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của matrice (giọng Pháp chuẩn): /ma.tʁis/.
matrice là giống đực hay giống cái?
matrice là danh từ giống cái (dùng với une, la).