Chua tiếng Pháp là gì?
"chua" trong tiếng Pháp là acide (tính từ), aigre (tính từ).
acide Tính từ
/a.sid/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chua.
- Jette ce lait. Il est déjà acide. Vứt cái sữa đấy đi. Nó bị chua rồi.
- Fruit encore vert et acide quả còn xanh và chua
aigre Tính từ
/ɛɡʁ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chua.
- Odeur aigre mùi chua
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "chua" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Chua tiếng Pháp là gì?
"chua" trong tiếng Pháp là acide (tính từ), aigre (tính từ).