Cho vay tiếng Pháp là gì?
"cho vay" trong tiếng Pháp là prêter (ngoại động từ), prêteur (tính từ).
prêter Ngoại động từ
/pʁɛ.te/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cho vay; cho mượn.
- Ami au prêter, ennemi au rendre. Cho vay mất bạn.
- Prêter un livre cho mượn một quyển sách
prêteur Tính từ
/pʁɛ.tœʁ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cho vay.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "cho vay" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Cho vay tiếng Pháp là gì?
"cho vay" trong tiếng Pháp là prêter (ngoại động từ), prêteur (tính từ).