Chúa tể tiếng Pháp là gì?
"chúa tể" trong tiếng Pháp là seigneur (danh từ).
seigneur Danh từ · giống đực
/sɛ.ɲœʁ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chúa tể.
- Être maître et seigneur chez soi làm chúa tể trong nhà
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "chúa tể" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Chúa tể tiếng Pháp là gì?
"chúa tể" trong tiếng Pháp là seigneur (danh từ).