Cục cằn tiếng Pháp là gì?
"cục cằn" trong tiếng Pháp là rustre (tính từ), sauvage (tính từ).
rustre Tính từ
/ʁystʁ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cục cằn.
- Il est un peu rustre hắn ta hơi cục cằn
sauvage Tính từ
/so.vaʒ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thô lỗ, cục cằn.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "cục cằn" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Cục cằn tiếng Pháp là gì?
"cục cằn" trong tiếng Pháp là rustre (tính từ), sauvage (tính từ).