Buổi chiều tiếng Pháp là gì?
"buổi chiều" trong tiếng Pháp là tantôt (danh từ), après-midi (danh từ).
tantôt Danh từ
/tɑ̃.tɔ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Buổi chiều.
- Il viendra sur le tantôt nó sẽ đến vào buổi chiều
après-midi Danh từ · cả hai giống
/a.pʁɛ.mi.di/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chiều, buổi chiều.
- J’ai passé tout l’après-midi à bavarder avec des amis. Tôi tốn hết buổi chiều tán chuyện với đám bạn.
- Son avion part pour Hong-Kong à deux heures de l'après-midi. Chuyến bay của anh ấy đi Hồng Kông cất cánh lúc 2 giờ chiều.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "buổi chiều" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Buổi chiều tiếng Pháp là gì?
"buổi chiều" trong tiếng Pháp là tantôt (danh từ), après-midi (danh từ).