TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

tantôt

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/tɑ̃.tɔ/ giọng máy của trình duyệt

tantôt nghĩa là chiều nay, chốc nữa, buổi chiều.

Nghĩa của tantôt

Phó từ

  1. Chiều nay.
    • Venez tantôt prendre le théchiều nay đến uống trà nhé
  2. Từ cũ; nghĩa cũ Chốc nữa.
    • Je reviendrai tantôtchốc nữa tôi sẽ trở lại
  3. Từ cũ; nghĩa cũ Vừa mới.
    • Je suis venu tantôttôi vừa mới đến

Danh từ · giống đực

  1. Thông tục Buổi chiều.
    • Il viendra sur le tantôtnó sẽ đến vào buổi chiều

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với tantôt

Đồng nghĩa

Cụm từ, thành ngữ với tantôt

  • à tantôt — (từ cũ; nghĩa cũ) tạm biệt
  • tantôt... tantôt — khi thì... khi thì
  • tantôt il pleure, tantôt il rit — khi thì nó khóc, khi thì nó cười
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Phó từ soon, shortly (used with the present tense); sometimes (when doubled or multipled, suggesting contrasting possibilities each as likely to happen or happening as frequently as the others); this afternoon; within a short time of now, either earlier or later

Câu hỏi thường gặp

tantôt nghĩa là gì?

tantôt (phó từ, danh từ) nghĩa là chiều nay, chốc nữa, buổi chiều.

tantôt phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của tantôt (giọng Pháp chuẩn): /tɑ̃.tɔ/.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.