Biết tiếng Pháp là gì?
"biết" trong tiếng Pháp là savoir (ngoại động từ), connaître (ngoại động từ), connaitre (ngoại động từ).
savoir Ngoại động từ
/sa.vwaʁ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Biết.
- Je ne sais simplement pas quoi dire... Tôi không biết nên nói gì cả...
- La meilleure façon de savoir comment est un pays est d'y aller pour voir de ses propres yeux. Cách tốt nhất để biết một nước như thế nào là tới đó để nhìn tận mắt.
connaître Ngoại động từ
/kɔ.nɛtʁ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Biết.
- Fais-moi connaître les jours auxquels tu pourras venir. Bạn hãy cho tôi biết những ngày bạn có thể đến được.
- Tu connais le kabuki ? Bạn có biết kịch Kabuki không?
connaitre Ngoại động từ
/kɔ.nɛtʁ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Biết (cách viết theo chính tả cải cách 1990 của connaître)
- Je ne connais personne ici dans cette ville. Tôi không biết bất cứ ai ở thị trấn này.
- Vous parlez comme si vous connaissiez tout. Bạn nói như thể bạn đã biết mọi thứ.
connaissance Danh từ · giống cái
/kɔ.nɛ.sɑ̃s/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự biết, sự hiểu biết, sự nhận thức; nhận thức.
- Peu de personnes ont connaissance du plan. Ít người biết về kế hoạch này.
- M. White et moi ne sommes pas des amis. Nous sommes simplement des connaissances. Ông White và tôi không phải là bạn. Chúng tôi chỉ đơn giản là quen biết mà thôi.
Câu hỏi thường gặp
Biết tiếng Pháp là gì?
"biết" trong tiếng Pháp là savoir (ngoại động từ), connaître (ngoại động từ), connaitre (ngoại động từ).