Bất hợp pháp tiếng Pháp là gì?
"bất hợp pháp" trong tiếng Pháp là illégal (tính từ), illégalement (phó từ).
illégal Tính từ
/i.le.ɡal/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bất hợp pháp, phi pháp.
- Les casinos en ligne sont illégaux au Vietnam. Sòng bạc trực tuyến là bất hợp pháp tại Việt Nam.
- Actes illégaux hành vi phi pháp
illégalement Phó từ
/i.le.ɡal.mɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bất hợp pháp, phi pháp.
- Détenu illégalement bị giam giữ bất hợp pháp
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "bất hợp pháp" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Bất hợp pháp tiếng Pháp là gì?
"bất hợp pháp" trong tiếng Pháp là illégal (tính từ), illégalement (phó từ).