vieillissement
vieillissement nghĩa là sự già đi, sự lão hoá, sự cũ đi.
Nghĩa của vieillissement
Danh từ · giống đực
- Sự già đi; sự lão hoá (rượu vang, hợp kim).
- Le vieillissement d'un hommesự già đi của một người
- Vieillissement accélérésự lão hoá nhanh
- Vieillissement naturel/vieillissement aux intempériessự lão hoá tự nhiên, sự lão hoá do thời tiết
- Vieillissement thermiquesự lão hoá do nhiệt
- Sự cũ đi, sự trở thành lỗi thời.
- Vieillissement des modessự lỗi thời của các mốt
- Sự tăng tỉ lệ người già.
- Vieillissement de la populationsự tăng tỉ lệ người già trong dân số
Dạng từ của vieillissement
Đi với mạo từ: un vieillissement · le vieillissement
| Số nhiều | vieillissements |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với vieillissement
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ aging, the action of getting older
Câu hỏi thường gặp
vieillissement nghĩa là gì?
vieillissement (danh từ) nghĩa là sự già đi, sự lão hoá, sự cũ đi.
vieillissement phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của vieillissement (giọng Pháp chuẩn): /vjɛ.jis.mɑ̃/.
vieillissement là giống đực hay giống cái?
vieillissement là danh từ giống đực (dùng với un, le).