TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

vieillissement

danh từ giống đực (m)
/vjɛ.jis.mɑ̃/ giọng máy của trình duyệt

vieillissement nghĩa là sự già đi, sự lão hoá, sự cũ đi.

Nghĩa của vieillissement

Danh từ · giống đực

  1. Sự già đi; sự lão hoá (rượu vang, hợp kim).
    • Le vieillissement d'un hommesự già đi của một người
    • Vieillissement accélérésự lão hoá nhanh
    • Vieillissement naturel/vieillissement aux intempériessự lão hoá tự nhiên, sự lão hoá do thời tiết
    • Vieillissement thermiquesự lão hoá do nhiệt
  2. Sự cũ đi, sự trở thành lỗi thời.
    • Vieillissement des modessự lỗi thời của các mốt
  3. Sự tăng tỉ lệ người già.
    • Vieillissement de la populationsự tăng tỉ lệ người già trong dân số

Dạng từ của vieillissement

Đi với mạo từ: un vieillissement · le vieillissement

Số nhiềuvieillissements

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với vieillissement

Trái nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ aging, the action of getting older

Câu hỏi thường gặp

vieillissement nghĩa là gì?

vieillissement (danh từ) nghĩa là sự già đi, sự lão hoá, sự cũ đi.

vieillissement phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của vieillissement (giọng Pháp chuẩn): /vjɛ.jis.mɑ̃/.

vieillissement là giống đực hay giống cái?

vieillissement là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.