rajeunissement
rajeunissement nghĩa là sự trẻ lại, sự đổi mới.
Nghĩa của rajeunissement
Danh từ · giống đực
- Sự trẻ lại.
- La gérontologie et le problème du rajeunissementlão khoa và vấn đề làm trẻ lại
- Sự đổi mới.
- Rajeunissement d'un thèmesự đổi mới một đề tài
Dạng từ của rajeunissement
Đi với mạo từ: un rajeunissement · le rajeunissement
| Số nhiều | rajeunissements |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ getting younger; making younger; rejuvenation
Câu hỏi thường gặp
rajeunissement nghĩa là gì?
rajeunissement (danh từ) nghĩa là sự trẻ lại, sự đổi mới.
rajeunissement phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của rajeunissement (giọng Pháp chuẩn): /ʁa.ʒœ.nis.mɑ̃/.
rajeunissement là giống đực hay giống cái?
rajeunissement là danh từ giống đực (dùng với un, le).