velléité
velléité nghĩa là ý định thoáng qua, ý mới chớm, sự mới hé, sự mới chớm.
Nghĩa của velléité
Danh từ · giống cái
- Ý định thoáng qua, ý mới chớm.
- Velléité de fuiteý định thoáng qua muốn chạy trốn
- Nghĩa rộng Sự mới hé, sự mới chớm.
- Velléité de sourirenụ cười mới hé
Dạng từ của velléité
Đi với mạo từ: une velléité · la velléité
| Số nhiều | velléités |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với velléité
Trái nghĩa
Họ từ của velléité
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ velleity (weak or vacillating desire to do something); hint (weak form of something)
Câu hỏi thường gặp
velléité nghĩa là gì?
velléité (danh từ) nghĩa là ý định thoáng qua, ý mới chớm, sự mới hé, sự mới chớm.
velléité phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của velléité (giọng Pháp chuẩn): /vɛ.le.i.te/.
velléité là giống đực hay giống cái?
velléité là danh từ giống cái (dùng với une, la).