TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

trousser

/tʁu.se/ giọng máy của trình duyệt

trousser nghĩa là làm nhanh gọn, xắn, xắn quần áo cho.

Nghĩa của trousser

Ngoại động từ

  1. Thân mật Làm nhanh gọn.
    • Trousser une affairelàm nhanh gọn một công việc
  2. Từ cũ, nghĩa cũ Xắn, xắn quần áo cho.
    • Trousser sa jupexắn váy
    • Trousser un enfantxắn quần áo cho một em bé
  3. Từ cũ, nghĩa cũ Bó lại.
    • Trousser du jointbó cỏ khô lại

Chia động từ trousser

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: trousséHiện tại phân từ: troussant

Hiện tại présent

  • je trousse
  • tu trousses
  • il/elle trousse
  • nous troussons
  • vous troussez
  • ils/elles troussent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai troussé
  • tu as troussé
  • il/elle a troussé
  • nous avons troussé
  • vous avez troussé
  • ils/elles ont troussé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je troussais
  • tu troussais
  • il/elle troussait
  • nous troussions
  • vous troussiez
  • ils/elles troussaient

Tương lai đơn futur simple

  • je trousserai
  • tu trousseras
  • il/elle troussera
  • nous trousserons
  • vous trousserez
  • ils/elles trousseront

Điều kiện conditionnel présent

  • je trousserais
  • tu trousserais
  • il/elle trousserait
  • nous trousserions
  • vous trousseriez
  • ils/elles trousseraient

Giả định subjonctif présent

  • que je trousse
  • que tu trousses
  • qu'il/elle trousse
  • que nous troussions
  • que vous troussiez
  • qu'ils/elles troussent

Quá khứ đơn passé simple

  • je troussai
  • tu troussas
  • il/elle troussa
  • nous troussâmes
  • vous troussâtes
  • ils/elles troussèrent

Mệnh lệnh impératif

  • trousse (tu)
  • troussons (nous)
  • troussez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Họ từ của trousser

Cụm từ, thành ngữ với trousser

  • trousser une femme — (thân mật) tốc váy phụ nữ
  • trousser une volaille — bó chân gà vịt (vào sát thân, trước khi cho vào nồi nấu cả con)

Câu ví dụ với trousser

  • La police est aux trousses du bonhomme. Cảnh sát đang đuổi theo người đàn ông. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2423651
  • J'ai oublié ma trousse à la maison. Tôi quên hộp bút chì ở nhà. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7448903

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to fold up; to hitch up; to truss; to expedite

Câu hỏi thường gặp

trousser nghĩa là gì?

trousser (ngoại động từ) nghĩa là làm nhanh gọn, xắn, xắn quần áo cho.

trousser phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của trousser (giọng Pháp chuẩn): /tʁu.se/.

Chia động từ trousser ở thì hiện tại thế nào?

je trousse, tu trousses, il/elle trousse, nous troussons, vous troussez, ils/elles troussent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.