troussage
danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt
troussage nghĩa là Sự bó chân gà vịt (vào sát thân, trước khi cho vào nồi nấu cả con).
Nghĩa của troussage
Danh từ · giống đực
- Bếp núc Sự bó chân gà vịt (vào sát thân, trước khi cho vào nồi nấu cả con).
Dạng từ của troussage
Đi với mạo từ: un troussage · le troussage
Câu hỏi thường gặp
troussage nghĩa là gì?
troussage (danh từ) nghĩa là Sự bó chân gà vịt (vào sát thân, trước khi cho vào nồi nấu cả con).
troussage là giống đực hay giống cái?
troussage là danh từ giống đực (dùng với un, le).