TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

troussage

danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt

troussage nghĩa là Sự bó chân gà vịt (vào sát thân, trước khi cho vào nồi nấu cả con).

Nghĩa của troussage

Danh từ · giống đực

  1. Bếp núc Sự bó chân gà vịt (vào sát thân, trước khi cho vào nồi nấu cả con).

Dạng từ của troussage

Đi với mạo từ: un troussage · le troussage

Câu hỏi thường gặp

troussage nghĩa là gì?

troussage (danh từ) nghĩa là Sự bó chân gà vịt (vào sát thân, trước khi cho vào nồi nấu cả con).

troussage là giống đực hay giống cái?

troussage là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.