troupier
danh từ giống đực (m)
/tʁu.pje/ giọng máy của trình duyệt
troupier nghĩa là lính.
Nghĩa của troupier
Danh từ · giống đực
- Thân mật Lính.
- Un vieux troupiermột lính già
Dạng từ của troupier
Đi với mạo từ: un troupier · le troupier
| Số nhiều | troupiers |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ trooper
Câu hỏi thường gặp
troupier nghĩa là gì?
troupier (danh từ) nghĩa là lính.
troupier phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của troupier (giọng Pháp chuẩn): /tʁu.pje/.
troupier là giống đực hay giống cái?
troupier là danh từ giống đực (dùng với un, le).