troussequin
danh từ giống đực (m)
/tʁus.kɛ̃/ giọng máy của trình duyệt
troussequin nghĩa là gờ sau.
Nghĩa của troussequin
Danh từ · giống đực
- Gờ sau (yên ngựa).
- Như trusquin.
Dạng từ của troussequin
Đi với mạo từ: un troussequin · le troussequin
| Số nhiều | troussequins |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ cantle (raised back part of a saddle)
Câu hỏi thường gặp
troussequin nghĩa là gì?
troussequin (danh từ) nghĩa là gờ sau.
troussequin phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của troussequin (giọng Pháp chuẩn): /tʁus.kɛ̃/.
troussequin là giống đực hay giống cái?
troussequin là danh từ giống đực (dùng với un, le).