tribu
/tʁi.by/ giọng máy của trình duyệt
tribu nghĩa là bộ lạc, tộc.
Nghĩa của tribu
Danh từ · giống cái
- Bộ lạc.
- Tribu nomadebộ lạc du cư
- Sinh vật học; sinh lý học Tộc.
- Mỉa mai; nghĩa xấu Đoàn, lũ; bầu đoàn thể tử.
- Il est venu avec toute sa tribuanh ấy đến mang theo cả bầu đoàn thể tử
Dạng từ của tribu
Đi với mạo từ: une tribu · la tribu
| Số nhiều | tribus |
Họ từ của tribu
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ tribe; sigma-algebra
Câu hỏi thường gặp
tribu nghĩa là gì?
tribu (danh từ) nghĩa là bộ lạc, tộc.
tribu phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của tribu (giọng Pháp chuẩn): /tʁi.by/.
tribu là giống đực hay giống cái?
tribu là danh từ giống cái (dùng với une, la).