triboulet
danh từ giống đực (m)
/tʁi.bu.lɛ/ giọng máy của trình duyệt
triboulet nghĩa là anh hề, que cữ.
Nghĩa của triboulet
Danh từ · giống đực
- Anh hề.
- Que cữ (của thợ kim hoàn để đo đường kính nhẫn).
Dạng từ của triboulet
Đi với mạo từ: un triboulet · le triboulet
| Số nhiều | triboulets |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ triboulet
Câu hỏi thường gặp
triboulet nghĩa là gì?
triboulet (danh từ) nghĩa là anh hề, que cữ.
triboulet phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của triboulet (giọng Pháp chuẩn): /tʁi.bu.lɛ/.
triboulet là giống đực hay giống cái?
triboulet là danh từ giống đực (dùng với un, le).