tribalisme
danh từ giống đực (m)
/tʁi.ba.lism/ giọng máy của trình duyệt
tribalisme nghĩa là chế độ bộ lạc.
Nghĩa của tribalisme
Danh từ · giống đực
- Chế độ bộ lạc.
Dạng từ của tribalisme
Đi với mạo từ: un tribalisme · le tribalisme
| Số nhiều | tribalismes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ tribalism
Câu hỏi thường gặp
tribalisme nghĩa là gì?
tribalisme (danh từ) nghĩa là chế độ bộ lạc.
tribalisme phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của tribalisme (giọng Pháp chuẩn): /tʁi.ba.lism/.
tribalisme là giống đực hay giống cái?
tribalisme là danh từ giống đực (dùng với un, le).