taupe
taupe nghĩa là con chuột chũi, kẻ nằm vùng, gián điệp.
Nghĩa của taupe
Danh từ · giống cái
- Con chuột chũi. (biên soạn)
- Kẻ nằm vùng, gián điệp (nghĩa bóng) (biên soạn)
Dạng từ của taupe
Đi với mạo từ: une taupe · la taupe
| Số nhiều | taupes |
Họ từ của taupe
Câu ví dụ với taupe
- Sans ses lunettes il est comme une taupe. Không có kính thì anh ấy sẽ không nhìn thấy gì hết.Tatoeba #431375
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ mole (burrowing mammal); (espionage) mole (undercover agent); tunneler; higher mathematics class
- Tính từ taupe
Câu hỏi thường gặp
taupe nghĩa là gì?
taupe (danh từ) nghĩa là con chuột chũi, kẻ nằm vùng, gián điệp.
taupe phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của taupe (giọng Pháp chuẩn): /top/.
taupe là giống đực hay giống cái?
taupe là danh từ giống cái (dùng với une, la).