taupier
danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt
taupier nghĩa là Nông nghiệp người diệt chuột chũi.
Nghĩa của taupier
Danh từ · giống đực
- Nông nghiệp người diệt chuột chũi.
Dạng từ của taupier
Đi với mạo từ: un taupier · le taupier
| Số nhiều | taupiers |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ mole hunter
Câu hỏi thường gặp
taupier nghĩa là gì?
taupier (danh từ) nghĩa là Nông nghiệp người diệt chuột chũi.
taupier là giống đực hay giống cái?
taupier là danh từ giống đực (dùng với un, le).