taupin
danh từ giống đực (m)
/to.pɛ̃/ giọng máy của trình duyệt
taupin nghĩa là con bổ củi.
Nghĩa của taupin
Danh từ · giống đực
- Ngôn ngữ nhà trường, tiếng lóng, biệt ngữ Học sinh học lớp toán đặc biệt; học sinh chuẩn bị thi vào trường Bách khoa.
- Động vật học Con bổ củi (sâu bọ cánh cứng).
- Sử học Lính đặt mìn phá thành.
Dạng từ của taupin
Đi với mạo từ: un taupin · le taupin
| Số nhiều | taupins |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ click beetle
Câu hỏi thường gặp
taupin nghĩa là gì?
taupin (danh từ) nghĩa là con bổ củi.
taupin phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của taupin (giọng Pháp chuẩn): /to.pɛ̃/.
taupin là giống đực hay giống cái?
taupin là danh từ giống đực (dùng với un, le).