taupinière
danh từ giống cái (f)
/to.pi.njɛʁ/ giọng máy của trình duyệt
taupinière nghĩa là hang chuột chũi.
Nghĩa của taupinière
Danh từ · giống cái
- Đất bùn ở hang chuột chũi.
- Hang chuột chũi.
Dạng từ của taupinière
Đi với mạo từ: une taupinière · la taupinière
| Số nhiều | taupinières |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ molehill
Câu hỏi thường gặp
taupinière nghĩa là gì?
taupinière (danh từ) nghĩa là hang chuột chũi.
taupinière phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của taupinière (giọng Pháp chuẩn): /to.pi.njɛʁ/.
taupinière là giống đực hay giống cái?
taupinière là danh từ giống cái (dùng với une, la).