TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

syncope

danh từ giống cái (f)
/sɛ̃.kɔp/ giọng máy của trình duyệt

syncope nghĩa là sự ngất, nhấn lệch.

Nghĩa của syncope

Danh từ · giống cái

  1. Y học Sự ngất.
    • Tomber en syncopebị ngất
  2. Âm nhạc Nhấn lệch.
  3. Ngôn ngữ học Sự rụng âm.

Dạng từ của syncope

Đi với mạo từ: une syncope · la syncope

Số nhiềusyncopes

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với syncope

Trái nghĩa

Câu ví dụ với syncope

  • J’ai fait une syncope. Tui xỉu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10706460

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ syncope, fainting; syncope; syncope

Câu hỏi thường gặp

syncope nghĩa là gì?

syncope (danh từ) nghĩa là sự ngất, nhấn lệch.

syncope phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của syncope (giọng Pháp chuẩn): /sɛ̃.kɔp/.

syncope là giống đực hay giống cái?

syncope là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.