aphérèse
danh từ giống cái (f)
/a.fe.ʁɛz/ giọng máy của trình duyệt
aphérèse nghĩa là Hiện tượng mất âm đầu.
Nghĩa của aphérèse
Danh từ · giống cái
- Ngôn ngữ học Hiện tượng mất âm đầu.
Dạng từ của aphérèse
Đi với mạo từ: une aphérèse · l'aphérèse
| Số nhiều | aphérèses |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với aphérèse
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ aphaeresis
Câu hỏi thường gặp
aphérèse nghĩa là gì?
aphérèse (danh từ) nghĩa là Hiện tượng mất âm đầu.
aphérèse phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của aphérèse (giọng Pháp chuẩn): /a.fe.ʁɛz/.
aphérèse là giống đực hay giống cái?
aphérèse là danh từ giống cái (dùng với une, la).