TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

apicale

giọng máy của trình duyệt

apicale nghĩa là ngọn, đầu lưỡi.

Nghĩa của apicale

Tính từ

  1. Sinh vật học (ở) ngọn.
    • Croissance apicalesự sinh trưởng ngọn
  2. Ngôn ngữ học (ở) đầu lưỡi.
    • Son apicalâm đầu lưỡi

Câu hỏi thường gặp

apicale nghĩa là gì?

apicale (tính từ) nghĩa là ngọn, đầu lưỡi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.