apocope
danh từ giống cái (f)
/a.pɔ.kɔp/ giọng máy của trình duyệt
apocope nghĩa là Hiện tượng mất âm cuối.
Nghĩa của apocope
Danh từ · giống cái
- Ngôn ngữ học Hiện tượng mất âm cuối.
- On dit "télé" pour "télévision"người ta nói " télé" thay vì " télévision"
Dạng từ của apocope
Đi với mạo từ: une apocope · l'apocope
| Số nhiều | apocopes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với apocope
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ apocope
Câu hỏi thường gặp
apocope nghĩa là gì?
apocope (danh từ) nghĩa là Hiện tượng mất âm cuối.
apocope phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của apocope (giọng Pháp chuẩn): /a.pɔ.kɔp/.
apocope là giống đực hay giống cái?
apocope là danh từ giống cái (dùng với une, la).