aphélie
danh từ giống đực (m)
/a.fe.li/ giọng máy của trình duyệt
aphélie nghĩa là điểm viễn nhật.
Nghĩa của aphélie
Danh từ · giống đực
- Thiên văn học Điểm viễn nhật.
Dạng từ của aphélie
Đi với mạo từ: un aphélie · l'aphélie
| Số nhiều | aphélies |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với aphélie
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ aphelion (the point in the elliptical orbit of a planet where it is farthest from the sun)
Câu hỏi thường gặp
aphélie nghĩa là gì?
aphélie (danh từ) nghĩa là điểm viễn nhật.
aphélie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của aphélie (giọng Pháp chuẩn): /a.fe.li/.
aphélie là giống đực hay giống cái?
aphélie là danh từ giống đực (dùng với un, le).