syncoper
syncoper nghĩa là nhấn lệch, lược.
Nghĩa của syncoper
Ngoại động từ
- Âm nhạc Nhấn lệch.
- Ngôn ngữ học Từ cũ nghĩa cũ cho rụng, lược.
- Syncoper les syllabes muettescho rụng âm câm
Nội động từ
- Âm nhạc Nhấn lệch.
Chia động từ syncoper
Hiện tại présent
- je syncope
- tu syncopes
- il/elle syncope
- nous syncopons
- vous syncopez
- ils/elles syncopent
Quá khứ kép passé composé
- j'ai syncopé
- tu as syncopé
- il/elle a syncopé
- nous avons syncopé
- vous avez syncopé
- ils/elles ont syncopé
Quá khứ chưa hoàn thành imparfait
- je syncopais
- tu syncopais
- il/elle syncopait
- nous syncopions
- vous syncopiez
- ils/elles syncopaient
Tương lai đơn futur simple
- je syncoperai
- tu syncoperas
- il/elle syncopera
- nous syncoperons
- vous syncoperez
- ils/elles syncoperont
Điều kiện conditionnel présent
- je syncoperais
- tu syncoperais
- il/elle syncoperait
- nous syncoperions
- vous syncoperiez
- ils/elles syncoperaient
Giả định subjonctif présent
- que je syncope
- que tu syncopes
- qu'il/elle syncope
- que nous syncopions
- que vous syncopiez
- qu'ils/elles syncopent
Quá khứ đơn passé simple
- je syncopai
- tu syncopas
- il/elle syncopa
- nous syncopâmes
- vous syncopâtes
- ils/elles syncopèrent
Mệnh lệnh impératif
- syncope (tu)
- syncopons (nous)
- syncopez (vous)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.
Câu ví dụ với syncoper
- J’ai fait une syncope. Tui xỉu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10706460
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to syncopate
Câu hỏi thường gặp
syncoper nghĩa là gì?
syncoper (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là nhấn lệch, lược.
syncoper phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của syncoper (giọng Pháp chuẩn): /sɛ̃.kɔ.pe/.
Chia động từ syncoper ở thì hiện tại thế nào?
je syncope, tu syncopes, il/elle syncope, nous syncopons, vous syncopez, ils/elles syncopent.