TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

syncoper

/sɛ̃.kɔ.pe/ giọng máy của trình duyệt

syncoper nghĩa là nhấn lệch, lược.

Nghĩa của syncoper

Ngoại động từ

  1. Âm nhạc Nhấn lệch.
  2. Ngôn ngữ học Từ cũ nghĩa cũ cho rụng, lược.
    • Syncoper les syllabes muettescho rụng âm câm

Nội động từ

  1. Âm nhạc Nhấn lệch.

Chia động từ syncoper

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: syncopéHiện tại phân từ: syncopant

Hiện tại présent

  • je syncope
  • tu syncopes
  • il/elle syncope
  • nous syncopons
  • vous syncopez
  • ils/elles syncopent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai syncopé
  • tu as syncopé
  • il/elle a syncopé
  • nous avons syncopé
  • vous avez syncopé
  • ils/elles ont syncopé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je syncopais
  • tu syncopais
  • il/elle syncopait
  • nous syncopions
  • vous syncopiez
  • ils/elles syncopaient

Tương lai đơn futur simple

  • je syncoperai
  • tu syncoperas
  • il/elle syncopera
  • nous syncoperons
  • vous syncoperez
  • ils/elles syncoperont

Điều kiện conditionnel présent

  • je syncoperais
  • tu syncoperais
  • il/elle syncoperait
  • nous syncoperions
  • vous syncoperiez
  • ils/elles syncoperaient

Giả định subjonctif présent

  • que je syncope
  • que tu syncopes
  • qu'il/elle syncope
  • que nous syncopions
  • que vous syncopiez
  • qu'ils/elles syncopent

Quá khứ đơn passé simple

  • je syncopai
  • tu syncopas
  • il/elle syncopa
  • nous syncopâmes
  • vous syncopâtes
  • ils/elles syncopèrent

Mệnh lệnh impératif

  • syncope (tu)
  • syncopons (nous)
  • syncopez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Câu ví dụ với syncoper

  • J’ai fait une syncope. Tui xỉu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10706460

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to syncopate

Câu hỏi thường gặp

syncoper nghĩa là gì?

syncoper (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là nhấn lệch, lược.

syncoper phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của syncoper (giọng Pháp chuẩn): /sɛ̃.kɔ.pe/.

Chia động từ syncoper ở thì hiện tại thế nào?

je syncope, tu syncopes, il/elle syncope, nous syncopons, vous syncopez, ils/elles syncopent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.