superstructure
superstructure nghĩa là kiến trúc thượng tầng, công trình trên mặt.
Nghĩa của superstructure
Danh từ · giống cái
- Kiến trúc thượng tầng.
- La superstructure d'une sociétékiến trúc thượng tầng của một xã hội
- Đường sắt Công trình trên mặt.
- Les superstructure d'une voie de chemin de fernhững công trình trên mặt đường sắt
- Hàng hải Thượng tầng.
Dạng từ của superstructure
Đi với mạo từ: une superstructure · la superstructure
| Số nhiều | superstructures |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với superstructure
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ superstructure
Câu hỏi thường gặp
superstructure nghĩa là gì?
superstructure (danh từ) nghĩa là kiến trúc thượng tầng, công trình trên mặt.
superstructure phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của superstructure (giọng Pháp chuẩn): /sy.pɛʁ.stʁyk.tyʁ/.
superstructure là giống đực hay giống cái?
superstructure là danh từ giống cái (dùng với une, la).