infrastructure
danh từ giống cái (f) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ɛ̃.fʁas.tʁyk.tyʁ/ giọng máy của trình duyệt
infrastructure nghĩa là nền.
Nghĩa của infrastructure
Danh từ · giống cái
- Xây dựng Nền.
- Triết học Cơ sở hạ tầng.
- Hàng không Thiết bị mặt đất.
Dạng từ của infrastructure
Đi với mạo từ: une infrastructure · l'infrastructure
| Số nhiều | infrastructures |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ infrastructure (an underlying base or foundation especially for an organization or system)
Câu hỏi thường gặp
infrastructure nghĩa là gì?
infrastructure (danh từ) nghĩa là nền.
infrastructure phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của infrastructure (giọng Pháp chuẩn): /ɛ̃.fʁas.tʁyk.tyʁ/.
infrastructure là giống đực hay giống cái?
infrastructure là danh từ giống cái (dùng với une, la).