infrarouge
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ɛ̃.fʁa.ʁuʒ/ giọng máy của trình duyệt
infrarouge nghĩa là ngoài đỏ, hồng ngoại, tia ngoài đỏ, tia hồng ngoại.
Nghĩa của infrarouge
Tính từ
- Vật lý học Ngoài đỏ, hồng ngoại.
- Rayons infrarougestia ngoài đỏ
Danh từ · giống đực
- Vật lý học Tia ngoài đỏ, tia hồng ngoại.
Dạng từ của infrarouge
| Số nhiều | infrarouges |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ infrared
- Danh từ infrared
Câu hỏi thường gặp
infrarouge nghĩa là gì?
infrarouge (tính từ, danh từ) nghĩa là ngoài đỏ, hồng ngoại, tia ngoài đỏ, tia hồng ngoại.
infrarouge phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của infrarouge (giọng Pháp chuẩn): /ɛ̃.fʁa.ʁuʒ/.