TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

sucer

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/sy.se/ giọng máy của trình duyệt

sucer nghĩa là mút, hút, hút máu mủ.

Nghĩa của sucer

Ngoại động từ

  1. Mút, hút.
    • Sucer un bonbonmút kẹo
    • Sucer son poucemút ngón tay cái
    • La sève de la plante est sucéenhựa cây được hút lên
  2. Nghĩa bóng Bóc lột đến xương tủy, hút máu mủ.
    • Sucer le peuplehút máu mủ nhân dân

Chia động từ sucer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: sucéHiện tại phân từ: suçant

Hiện tại présent

  • je suce
  • tu suces
  • il/elle suce
  • nous suçons
  • vous sucez
  • ils/elles sucent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai sucé
  • tu as sucé
  • il/elle a sucé
  • nous avons sucé
  • vous avez sucé
  • ils/elles ont sucé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je suçais
  • tu suçais
  • il/elle suçait
  • nous sucions
  • vous suciez
  • ils/elles suçaient

Tương lai đơn futur simple

  • je sucerai
  • tu suceras
  • il/elle sucera
  • nous sucerons
  • vous sucerez
  • ils/elles suceront

Điều kiện conditionnel présent

  • je sucerais
  • tu sucerais
  • il/elle sucerait
  • nous sucerions
  • vous suceriez
  • ils/elles suceraient

Giả định subjonctif présent

  • que je suce
  • que tu suces
  • qu'il/elle suce
  • que nous sucions
  • que vous suciez
  • qu'ils/elles sucent

Quá khứ đơn passé simple

  • je suçai
  • tu suças
  • il/elle suça
  • nous suçâmes
  • vous suçâtes
  • ils/elles sucèrent

Mệnh lệnh impératif

  • suce (tu)
  • suçons (nous)
  • sucez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Họ từ của sucer

Cụm từ, thành ngữ với sucer

  • sucer avec le lait — xem lait
  • sucer le lait — (từ cũ, nghĩa cũ) bú
  • sucer le sang — hút máu mủ, bóc lột đến xương tủy
  • sucer quelqu'un juqu'à la moelle — bóc lột ai đến xương tủy
  • sucer un verre — (thông tục) uống nhấm nháp
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to suck; to give head, to suck off

Câu hỏi thường gặp

sucer nghĩa là gì?

sucer (ngoại động từ) nghĩa là mút, hút, hút máu mủ.

sucer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sucer (giọng Pháp chuẩn): /sy.se/.

Chia động từ sucer ở thì hiện tại thế nào?

je suce, tu suces, il/elle suce, nous suçons, vous sucez, ils/elles sucent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.