suceur
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/sy.sœʁ/ giọng máy của trình duyệt
suceur nghĩa là sâu bọ hút, kẻ hút.
Nghĩa của suceur
Tính từ
- Động vật học Sâu bọ hút.
Danh từ · giống đực
- Kẻ hút.
- Suceur de sangkẻ hút máu mủ (đồng bào)
- Động vật học Sâu bọ hút.
Dạng từ của suceur
| Số nhiều | suceurs |
| Giống cái | suceuse /sy.søz/ |
| Giống cái số nhiều | suceuses |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ sucking
- Danh từ any insect that ingests food with a proboscis; flatterer, sycophant; fellator or cunnilinguist; male homosexual
Câu hỏi thường gặp
suceur nghĩa là gì?
suceur (tính từ, danh từ) nghĩa là sâu bọ hút, kẻ hút.
suceur phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của suceur (giọng Pháp chuẩn): /sy.sœʁ/.