sourde
sourde nghĩa là phụ âm điếc.
Nghĩa của sourde
Danh từ · giống cái
- Ngôn ngữ học Phụ âm điếc.
Dạng từ của sourde
Đi với mạo từ: une sourde · la sourde
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sourde
Trái nghĩa
Câu ví dụ với sourde
- Je suis sourde. Tôi bị điếc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5834932
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
sourde nghĩa là gì?
sourde (danh từ) nghĩa là phụ âm điếc.
sourde phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sourde (giọng Pháp chuẩn): /suʁd/.
sourde là giống đực hay giống cái?
sourde là danh từ giống cái (dùng với une, la).